Xe tải Vĩnh Phát KR750L hiện là một trong những dòng xe hot nhất trên thị trường hiện nay, đặc biệt khi nhu cầu chở hàng hóa, lưu thông hàng hóa ngày càng lớn. Nếu bạn đang tìm kiếm một chiếc xe chở hàng có khối lượng vừa phải thì không thể bỏ qua được xe tải Vĩnh Phát KR750l 3.5 tấn thùng dàn 5.2m.
Dưới đây là tổng hợp các loại xe Hyundai với đa dạng tải trọng từ xe có tải nhẹ đến xe tải hạng nặng đã và đang được đánh giá cao, được khách hàng sử dụng rất nhiều, các bạn hãy cùng tham khảo qua nhé! Hyundai HD700 được nâng tải từ 3,5 tấn trên cơ sở
Bảng giá xe tải Hino 3.5 tấn, nhiều lựa chọn chất lượng. Xe tải Hino 3.5 tấn XZU342L kích thước tổng thể 6280 x 1990 x 2115mm, kích thước thùng hàng 4500 x 1850 x 500mm có giá rẻ nhất là 510.000.000vnđ tại Đại lý Xe Tải Sài Gòn ( chưa bao gồm thùng) Giá xe tải 3.5 tấn HINO Thùng
Bảng so sánh xe tải 3.5 tấn thùng dài 6m hiện nay trên thị trường trong năm 2022 . Giới thiệu IZ350SL Đô Thành kèm các mẫu thùng . Trong các sản phẩm cùng phân khúc xe tải 3.5 tấn thùng dài 6m thì thương hiệu Đô Thành được đánh giá cao nhất. Một trong số đó chính là tiêu
Người dùng đánh giá xe tải 3t5 Thaco 3.5 tấn. Xe tải 3T5 thùng dài 4m35 mới kế thừa những tính năng ưu việt của dòng xe Thaco Ollin liên doanh so với các sản phẩm cùng phân khúc, Ollin700 (3t5 hạ tại ollin 490 dưới 2t5 - 2.5 tấn) là dòng xe tải được sử dụng linh kiện đồng bộ
cash. Khi mua xe, nhất là xe tải hầu hết người mua đều phải tìm hiểu và suy nghĩ rất kỹ trước khi quyết định mua xe. Việc chọn mua xe không chỉ là dòng xe, mẫu mã, kiểu dáng, động cơ xe mà còn phải chú trọng đến tải trọng của xe. Trong đó, dòng xe có tải trọng tấn là dòng xe được lựa chọn nhiều nhất hiện nay. Nhưng với những ai lần đầu mua sẽ không biết xe tải thùng tấn chở được bao nhiêu khối?, cùng tìm hiểu nhé!. Trọng tải của xe là gì? Để biết xe tải 3,5 tấn có khả năng chở được bao nhiêu khối thì khi mua xe bạn phải biết tải trọng của xe là bao nhiêu. Tải trọng là khả năng chịu nặng tối đa của xe về mặt kỹ thuật điều này được các nhà sản xuất công bố rõ ràng trong số liệu của xe. Số liệu này cũng sẽ được ghi rõ ràng trong giấy chứng nhận khi xe được kiểm định. Tải trọng là khối lượng hàng hóa mà xe có thể tải không tính người ngồi trên xe. Mỗi dòng xe khác nhau sẽ được nhà nước quy định tải trọng rất rõ ràng, khi vượt quá tải trọng cho phép thì sẽ bị phạt. Do vậy, khi mua xe tải bạn phải tìm hiểu thật kỹ các thông số và trọng tải mà xe cho phép là bao nhiêu. Tìm hiểu thật kỹ trọng tải của xe để có sự lựa chọn phù hợp nhất Xe tải 3,5 tấn chở được bao nhiêu khối? Sau khi hiểu tải trọng của xe là gì thì chắc chắn nhiều người sẽ không biết xe tải thùng 3,5 tấn chở được bao nhiêu khối. Điều này vô cùng đơn giản, khi mua xe bạn sẽ nhận được các thông tin, số liệu liên quan đến xe. Nếu không bạn nên hỏi các chuyên viên tư vấn để biết xe có khả năng tải bao nhiêu, có phù hợp với nhu cầu của bạn hay không. Do đó, khi mua xe bạn nên đọc kỹ các thông số kỹ thuật của xe để hiểu rõ hơn và sử dụng hiệu quả nhất. Ngoài ra, nắm được tải trọng của xe cũng giúp người lái xe biết nên chở hàng bao nhiêu trên đường để không quá tải trọng và bị phạt tiền. Biết thông số kỹ thuật, tải trọng xe để tránh chở hàng quá tải Xem thêm ➤ Xe tải JAC 3,5 tấn cabin Nhật Bản ➤ Xe tải JAC 5 tấn L500 ➤ Đặc điểm chung và giá xe tải 2,5 tấn mới nhất năm 2019 Mua xe tải 3,5 tấn ở đâu? Khi tìm hiểu và thấy tải trọng của xe tải 3,5 tấn phù hợp với nhu cầu sử dụng thì bạn nên tìm hiểu đơn vị cung cấp xe. Hiện nay, dòng xe tải 3,5 tấn vô cùng đa dạng đến từ nhiều thương hiệu lớn nhỏ khác nhau để bạn có thể dễ dàng lựa chọn. Bạn có thể tham khảo từ những người xung quanh hoặc tìm hiểu trên các trang web về các dòng xe trên thị trường hiện nay. Nếu bạn đang phân vân thì dòng xe JAC là một trong những thương hiệu với hơn 40 năm kinh nghiệm sản xuất, cung cấp xe ô tô. Sản phẩm của JAC không chỉ được đánh giá cao về chất lượng, tuổi thọ cao mà còn có giá thành hợp lý nhất so với các dòng xe cùng loại. Để tham khảo và mua xe bạn nên đến ngay với Ô tô JAC chúng tôi sẽ tư vấn, giải đáp mọi thắc mắc và giúp bạn chọn được dòng xe phù hợp nhất. Ngoài ra, JAC còn cung cấp nhiều dịch vụ tuyệt vời, hỗ trợ trả góp, thủ tục nhanh chóng, ưu đãi,... sẽ mang lại cho bạn sự thoải mái nhất. Xe tải 3,5 tấn chất lượng, giá tốt nhất tại Ô tô JAC Vui lòng liên hệ đến Hotline 09070523789 để được tư vấn và biết thêm thông tin chi tiết, chúng tôi rất hân hạnh được phục vụ quý khách hàng!. CÔNG TY CỔ PHẦN Ô TÔ JAC VIỆT NAM ĐC Kp Đông Ba, Hòa, An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam 0907523789 - 0834569979 Email phamnguyenphilongjac CÔNG TY CỔ PHẦN Ô TÔ JAC VIỆT NAM ĐC Kp Đông Ba, Hòa, An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam Mobile Email phamnguyenphilongjac Website
Các dòng xe tải tấn hay còn gọi là xe tải 3t5, xe tải xe tải 3 tấn 5, hay xe tải 3 tấn rưỡi nên mua nhất 2023, cần quan tâm nhất là thông số kỹ thuật và giá bán tham khảo, mời quý khách hàng theo dõi bài viết dưới đâyXe tải tấn là loại xe tải nặng được sử dụng trong các ngành công nghiệp khác nhau như vận tải, quân sự, xây dựng và nông nghiệp. Những chiếc xe này có thể đạt tốc độ lên tới 100 km / h và có trọng lượng lên tới 7 tấn. Ngoài việc chở hàng hóa nặng tầm 3490kg theo đăng ký, xe tải tấn còn được dùng để chở người hoặc chở người trên xe làm xe cứu thương, xe cứu hỏa, xe tưới cây, chở bồn xitec. Tùy thuộc vào quốc gia và nhà sản xuất, xe tải tấn thường chạy bằng dầu diesel hoặc bằng điện pin.Với sức mạnh động cơ và chịu tải tốt của hệ thống khung gầm, xe tải 3,5 tấn được sử dụng cho các mục đích khác nhau từ xe vận tải Như thùng lửng, thùng mui bạt, thùng kín đến loại xe chuyên dùng như chữa cháy và dịch vụ chuyển phát nhanh, trường lái, gắn cẩu, bửng nâng, cứu Xe tải tấn Mitsubishi Fuso Canter Xe tải tấn Hyundai 75S Xe tải 3,5 tấn Hino XZU342L-130MD CBU Indo Xe tải 3t5 Isuzu NPR85K Xe tải 3t5 Hino XZU720L Xe tải Hino XZU352L CBU Indo Xe tải tấn Đô Thành IZ65 Xe tải tấn JAC N350S Xe tải tấn Jac N350 Plus Xe tải tấn Foton Ollin S700 Đứng đầu trong bảng xếp hạng, độ bắt mắt đầu tiên là xe tải 3t5 Mitsubishi Fuso, gây ấn tượng ngày từ cái nhìn đầu tiên, về chất lượng xe Mitsubishi Fuso thép Nhật, động cơ tiết kiệm nhiên liệu, là sản phẩm chất lượng cao được các đối tác công ty vận tải tin tải tấn Fuso Canter tải tấn Canter thế hệ mới với những cải tiến vượt bậc. Trang bị động cơ Mitsubishi 4P10_KAT4 đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 5 đảm bảo chất lượng không khí giảm ô nhiễm môi trường, thêm vào đó công suất 150Ps lớn bền bỉ để chịu tải kéo hàng tốt và vừa tiết kiệm nhiên liệu vận hành lâu dài theo thời gian tiết kiệm chi phí cho người sử Canter tải trọng tấn có cabin ngoại thất rộng 1995 mm rộng rãi, thiết kế khí động học giúp giảm lực cản của gió, giảm tiếng ồn và đặc biệt động cơ momen xoắn mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu. Chất lượng thép Nhật với công nghệ Fuso Rise độc quyền tăng độ cứng chắc cho cabin, chassi an toàn bán xe tải tấn Mitsubishi Fuso Canter chasis là vnđ. Bảo hành 3 năm hoặc tại tất cả các Showroom Thaco như nhau trên toàn quốc. Thùng Lửng vách Inox430 vnđ Thùng mui bạt vách Inox430 vnđ Thùng kín vách Inox430 có 01 cửa hông vnđ Lưu ý Giá trên bao gồm giá Chassis và giá thùng chưa có chi phí giấy tờ. Giá có thể thay đổi không cần báo số kỹ thuật xe tải tấn Mitsubishi Fuso Thông số kỹ thuật xe tải tấn Mitsubishi Fuso Canter nên mua nhất 2022 Kích thước tổng thể DxRxC x x Cabin – Chassis mm Kích thước khoang chở hàng DxRxC x x Thùng mui bạt mm Vết bánh xe trước/sau mm Chiều dài cơ sở mm Khoảng sáng gầm xe 210 mm Khối lượng bản thân kg Khối lượng chuyên chở kg Khối lượng toàn bộ kg Số người trong cabin 03 người Tên động cơ Mitsubishi 4P10 – KAT4 Kiểu loại Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, Turbo intercooler Phun nhiên liệu điều khiển điện tử Common Rail Dung tích Xilanh cc Đường kính x hành trình 95,8 x 104 mm Công suất cực đại/ số vòng quay 150/ Ps/rpm Momen cực đại/ số vòng quay 370/ Nm/rpm Ly hợp 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực Hộp số Mitsubishi MO38S5, cơ khí, 5 số tiến, 1 số lùi Tỷ số truyền ih1= 5,494; ih2=3,193; ih3=1,689; ih4=1,000;ih5=0,723; iR=5,494 Tỷ số truyền lực chính Hệ thống lái Trục vít - êcu bi, trợ lực thủy lực Phanh đĩa, dẫn động thủy lực, trợ lực chân khôngTrang bị hệ thống chống bó cứng phanh ABS và hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD Treo Trước/ sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực Lốp Trước/sau / Dual Khả năng leo dốc 45 % Bán kính quay vòng m Tốc độ cực đại 120 km/h Dung tích thùng nhiên liệu 100 lít So sánh xe tải tấn Hyundai 75S và Mitsubishi Fuso Canter tải 75S có tải trọng tiêu chuẩn là 4 tấn, tuy nhiên để đáp ứng nhu cầu của khách hàng thì quý khách có 2 lựa chọn về tải trọng là tấn hoặc 4 tấn, xe được Hyundai Đông Nam phân phối và bảo hành chính thức, luôn có sẵn giao ngay đầy đủ các loại 75S được trang bị động cơ Diesel D4GA lớn hơn sử dụng hệ thống phun nhiên liệu trực tiếp giúp xe có công suất lên đến 140 mã lực, dung tích xi lanh xe tải tấn Hyundai 75s Giá xe tải Hyundai 75s sắt xi đ. Giá xe tải Hyundai 75s thùng lửng đ. Giá xe tải Hyundai 75s thùng mui bạt đ. Giá xe tải Hyundai 75s thùng kín inox có cửa hông đ. So sánh thông số kỹ thuật xe tải tấn Hyundai 75S và Mitsubishi Fuso Xe tải 3t5 Hyundai 75S Xe tải 3t5 Fuso Vết bánh xe HD 75s 1680/1495 Vết bánh xe Fuso mm Tốc độ tối đa HD 75s 100km/h Tốc độ tối đa Fuso 120 km/h Động cơ HD 75s Diesel, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước Công suất động cơ HD 75s 140/2700 Ps/rpm Công suất động cơ Fuso 150/ Ps/rpm Đường kính hành trình piston HD 75s 103 x 118 mm Đường kính hành trình piston Fuso 95,8 x 104 mm Dung tích xy lanh HD 75s cc Dung tích xy lanh Fuso cc HD 75s 372/1200 Nm/rpm Fuso 370/ Nm/rpm Tên động cơ HD 75s D4GA Euro 4 Tên động cơ Mitsubishi 4P10 – KAT4 Dung tích thùng nhiên liệu 100 lít Tiêu chuẩn khí thải HD 75s Euro 4 Tiêu chuẩn khí thải Fuso Euro 5 Kích thước Kích thước tổng thể D x R x C HD 75s 6,170 x 2,000 x 2,260 Kích thước tổng thể D x R x C Fuso x x Cabin – Chassis mm KT lòng thùng HD 75s x x 1850 KT lòng thùng Fuso x x Thùng mui bạt mm Chiều dài cơ sở HD 75s 3415 mm Chiều dài cơ sở Fuso mm Khoảng sáng gầm xe HD 75s 220 mm Khoảng sáng gầm xe Fuso 210 mm Bán kính vòng quay tối thiểu HD 75s m Bán kính vòng quay tối thiểu Fuso m Khả năng vượt dốc HD 75s % Khả năng vượt dốc Fuso 45 % Trọng lượng Trọng lượng bản thân HD 75s 2600 kg Trọng lượng bản thân Fuso kg Tải trọng cho phép 3490 kg xe tải 3t5 Trọng lượng toàn bộ 7500 Số chỗ ngồi 3 người Hệ thống truyển động Loại hộp số 5 Số tiến, 1 số lùi Ly hợp Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không. Hệ thống lái Kiểu hệ thống lái Trục vít ê-cu bi, trợ lực thủy lực Hệ thống treo Hệ thống treo trước/sau Phụ thuộc, lá nhíp, giảm chấn thủy lực Lốp và mâm Công thức bánh xe 4 x2R Thông số lốp trước/sau HD 75s sx bởi Thành Công - Huyndai Fuso sx bởi Daimler - Thaco đóng thùng Hệ thống phanh Hệ thống phanh chính trước/sau HD 75s Phanh tang trống, dẫn động thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không Hệ thống phanh chính trước/sau Fuso Phanh đĩa, dẫn động thủy lực, trợ lực chân khôngTrang bị hệ thống chống bó cứng phanh ABS và hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD Bảo hành HD 75s bảo hành 2 năm hoặc km tại các đại lý ủy quyền. Fuso bảo hành 3 năm hoặc km tại Showroom Thaco tất cả tỉnh thành Sản xuất Giá xe HD 75s vnđ Giá xe Fuso vnđ So sánh xe tải 3,5 tấn Hino XZU 342L-130MD CBU Indo và Mitsubishi Fuso Canter tải tấn HINO XZU342L sở hữu kích thước tổng thể lên tới 6,010 x 1,955 x 2,140mm, chiều dài cơ sở cùng với chiều dài sát xi giúp xe có thể di chuyển dễ dàng trong nội thị, kể cả những cung đường nhỏ hẹp và mọi cung đường XZU342L được trang bị đông cơ N04C-VC Diesel 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng làm mát bằng nước đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4 với dung tích xi lanh 4009cc sử dụng hệ thống phun nhiên liệu điền khiển điện tử cho công suất cực đại lên tới 136 PS và cho momen xoắn 390 - 1,400 vòng/phút .Xe tải tấn Hino XZU342L-130MD có tổng tải trọng theo thiết kế là 7500 Kg và tải trọng hàng hóa chuyên chở 3,5 tấn. xe Dutro 3,5 là lựa chọn hoàn hảo cho khách hàng phân khúc tải xe tải Hino XZU342L chassi là VNĐ tham khảoSo sánh thông số kỹ thuật xe tải tấn HINO XZU342L-130MD và Mitsubishi Fuso 3t5 Hino XZU342L-130MD Mitsubishi Fuso Động Cơ Hino N04C-VC Euro 4 Mitsubishi 4P10 – KAT4 Euro 5 Diesel 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng làm mát bằng nước Dung tích xi lanh Hino 3t5 là 4009 cc Mitsubishi Fuso 3t5 Dung tích xi lanh cc Đường kính x hành trình biton Hino 3t5 104 x118 mm Đường kính x hành trình biton Mitsubishi Fuso 3t5 95,8 x 104 mm Công suất cực đại Hino 3t5 136PSPs/rpm Công suất cực đại Mitsubishi Fuso 3t5 150/ Ps/rpm Momen xoắn cực đại Hino 3t5 390 Momen xoắn cực đại Mitsubishi Fuso 3t5 370/ Nm/rpm Hệ thống truyền động Ly hợp Đĩa đơn ma sát khô và loxo , dẫn động thủy lực Kiểu hộp số đồng tốc 5 số tiến 1 số lùi Hê thống Lái loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể nghiêng và thay đổi độ cao Hệ thống phanh Hino 3t5 hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép Hệ thống phanh Mitsubishi Fuso 3t5 Phanh đĩa, dẫn động thủy lực, trợ lực chân khôngTrang bị hệ thống chống bó cứng phanh ABS và hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD Hệ thống treo Treo trước/ sau Lá nhíp và thụt giảm chấn thủy lực Lốp xe Kích thước Kích thước tổng thể Hino 3t5 6,010 x 1,955 x 2,145 mm Kích thước tổng thể Mitsubishi Fuso 3t5 x x mm Kích thước lòng thùng Hino 3t5 4400 x 1850 x 1700 mm Kích thước lòng thùng Mitsubishi Fuso 3t5 x x mm Vệt bánh trước / sau Hino 3t5 1455 /1480 mm Vệt bánh trước Mitsubishi Fuso 3t5 mm Chiều dài cơ sở Hino 3t5 3380 mm Chiều dài cơ sở Mitsubishi Fuso 3t5 mm Khoảng sáng gầm xe Hino 3t5 225 mm Khoảng sáng gầm xe Mitsubishi Fuso 3t5 210 mm Trọng lượng toàn bộ Hino 3t5 7500 kg Trọng lượng bản thân Hino 3t5 2300 kg Trọng lượng bản thân Mitsubishi Fuso 3t5 kg Trọng lượng chở hàng Hino 3t5 3490 kg Số người cho phép 3 người Đặc tính Khả năng leo dốc Hino 3t5 33,6 % Khả năng leo dốc Mitsubishi Fuso 3t5 45 % Tốc dộ tối đa Hino 3t5 118 km/h Tốc dộ tối đa Mitsubishi Fuso 3t5 120 km/h Dung tích thùng nhiên liệu 100 lít Giá xe tải Hino 3t5 chassi 560 triệu Giá xe tải Mitsubishi Fuso 3t5 chassi là 670 triệu So sánh xe tải 3t5 Isuzu NPR 85K và Mitsubishi Fuso Canter tải ISUZU NPR85K tấn nhập khẩu linh kiện Nhật Bản 100%. Kích thuớc lòng thùng x x m. Động cơ 4JJ1 E2N lít. Hệ thống D-Core phun nhiên liệu trực tiếp. Chế độ bảo hành trong 3 xe này được trang bị khối động cơ Isuzu 4JJ1-E4NC 4 kỳ 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, turbo tăng áp. Dung tích xi lanh cc, cho công suất cực đại đạt 91 kw tại 2600 vòng/phút với momen xoắn cực đại 354Nm tại 1500 xe tải tấn Isuzu NPR85K tham khảo là Giá xe tải isuzu 3,5 tấn sắt si chưa thùng là có thuế VAT Giá xe tải isuzu tấn thùng mui bạt có thuế VAT Giá xe tải isuzu 3T5 thùng kín inox có thuế VAT Giá xe tải isuzu tấn thùng lửng có thuế VAT Thông số kỹ thuật xe tải tấn ISUZU NPR85K Isuzu NPR85K Mitsubishi Fuso Canter Trọng lượng bản thân Isuzu 3t5 3170 kg Trọng lượng bản thân Mitsubishi Fuso 3t5 kg Tải trọng cho phép chở Isuzu 3t5 3635 kg Tải trọng cho phép chở Mitsubishi Fuso 3t5 kg Số người cho phép chở 3 người Trọng lượng toàn bộ Isuzu 3t5 7000 kg Trọng lượng toàn bộ Mitsubishi Fuso 3t5 kg Kích thước xe Isuzu 3t5 7050 x 2240 x 2920 mm Kích thước xe Mitsubishi Fuso 3t5 x x Kích thước lòng thùng Isuzu 3t5 5230 x 2100 x 670/1890 mm Kích thước lòng thùng Mitsubishi Fuso 3t5 x x Khoảng cách trục Isuzu 3t5 3845 mm Khoảng cách trục Mitsubishi Fuso 3t5 mm Vết bánh xe trước / sau Isuzu 3t5 1680/1525 mm Vết bánh xe trước / sau Mitsubishi Fuso 3t5 mm Động cơ Nhãn hiệu động cơ Isuzu 3t5 4JJ1 E4NC Nhãn hiệu động cơ Mitsubishi 4P10 – KAT4 Loại động cơ 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp Thể tích Isuzu 3t5 2999 cc Thể tích Mitsubishi Fuso 3t5 cc Công suất động cơ Isuzu 3t5 96 kW 130 Ps/ 2800 v/ph Công suất động cơ Mitsubishi Fuso là 3t5 150/ Ps/rpm Momen xoắn Isuzu 3t5 330 Nm / 1,600~2,600 rpm Momen xoắn Mitsubishi Fuso 3t5 là 370/ Nm/rpm Lốp xe Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV02/04/—/— Lốp trước / sau – 16 / – 16 Hệ thống phanh Phanh Isuzu 3t5 Phanh dầu mạch kép, trợ lực chân không loại Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không Phanh xe tải 3t5 Mitsubishi Fuso Phanh đĩa, dẫn động thủy lực, trợ lực chân khôngTrang bị hệ thống chống bó cứng phanh ABS và hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD Tốc độ tối đa Isuzu 3t5 là 105 km/h Tốc độ tối đa Mitsubishi Fuso 3t5 Khả năng leo dốc tối đa isuzu 3t5 là 38% Khả năng leo dốc tối đa Mitsubishi Fuso 3t5 Dung tích thùng nhiên liệu 100 lít Giá xe chasis Isuzu NPR85K là 665 triệu Giá xe chasis Mitsubishi Fuso Canter là 670 triệu So sánh xe tải 3t5 Hino XZU 720L và Mitsubishi Fuso Canter Tải Hino 3t5 thuộc phân khúc Hino 300 Series có tải trọng cho phép tấn là dòng sản phẩm nhập khẩu 100% linh kiện và lắp ráp trên dây chuyền hiện đại tại nhà máy Hino Việt tải Hino XZU720L trang bị khối động cơ Diesel W04D-TR 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, phun nhiên liệu trực tiếp, làm mát bằng nước, sản sinh công suất cực đại 130 mã lực tại vòng/ xe tải Hino Hino XZU720L tấn chassi là VNĐ. tham khảoThông số kỹ thuật xe tải tấn Hino XZU 720L Xe tải 3t5 Hino XZU 720L Xe tải 3t5 Mitsubishi Fuso Trọng lượng bản thân Hino 3t5 2905 kg Trọng lượng bản thân Mitsubishi Fuso 3t5 kg Tải trọng cho phép chở Hino XZU 720L 4000 kg Tải trọng cho phép chở Mitsubishi Fuso 3t5 kg Số người cho phép chở 3 người Trọng lượng toàn bộ 7500 kg Kích thước xe Hino XZU 720L 7000 x 2160 x 2220 mm Kích thước xe Mitsubishi Fuso 3t5 x x mm Kích thước lòng thùng hàng Hino XZU720L x x 600/ Kích thước lòng thùng hàng Mitsubishi Fuso 3t5 x x mm Khoảng cách trục Hino XZU720L 3870 mm Khoảng cách trục Mitsubishi Fuso 3t5 mm Vết bánh xe trước / sau Hino XZU720L 1655/1520 mm Vết bánh xe trước Mitsubishi Fuso 3t5 mm Động cơ Nhãn hiệu động cơ Hino N04C-WK Euro 3 Nhãn hiệu động cơ Mitsubishi 4P10 – KAT4 Euro 5 Loại động cơ 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, Turbo intercooler Phun nhiên liệu điều khiển điện tử Common Rail Thể tích Hino XZU 720L 4009 cm3 Thể tích Mitsubishi Fuso 3t5 cc Công suất lớn nhất /tốc độ quay Hino XZU720L 110 kW 150ps/ 2500 v/ph Công suất lớn nhất /tốc độ quay Mitsubishi Fuso 3t5 150/ Ps/rpm Momen xoắn lớn nhất Hino XZU720L 420 Momen xoắn lớn nhất Mitsubishi Fuso 3t5 370/ Nm/rpm Hộp số 5 số tiến, 1 số lùi Lốp xe Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV 02/04/—/—/— Lốp trước / sau - 16/ - 16 Hệ thống phanh Phanh Hino XZU720L trước /Dẫn động Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không Mitsubishi Fuso 3t5 Phanh đĩa, dẫn động thủy lực, trợ lực chân khôngTrang bị hệ thống chống bó cứng phanh ABS và hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD Khả năng leo dốc Hino XZU720L Khả năng leo dốc Mitsubishi Fuso 3t5 là 45 % Bán kính quay vòng Hino XZU720L 6,8 mét Bán kính quay vòng Mitsubishi Fuso 3t5 là m Tốc độ cực đại Hino XZU720L 107 km/h Tốc độ cực đại Mitsubishi Fuso 3t5 là 120 km/h Dung tích thùng nhiên liệu Hino XZU720L 100 lít Giá xe Hino XZU720L chassi là 688 triệu Giá xe Mitsubishi Fuso 3t5 chassi là 670 triệu So sánh xe tải Hino XZU 352L CBU Indo và Mitsubishi Fuso Canter tải Hino tấn XZU352L -130MDL thùng dài 5m7 là dòng sản phẩm thuộc phân khúc Hino 300 Dutro nhập khẩu nguyên chiếc từ nước sử dụng động cơ Hino N04C-VC, 4 kỳ – 4 xylanh thẳng hàng tăng áp, dung tích xy lanh 4000 cm3 động cơ xe mạnh mẽ với công suất lên đến 130 PS 2500 vòng/phút, mô men xoắn cực đại 1400 vòng/phút giúp xe vượt địa hình đèo dốc linh hoạt, mạnh xe tải Hino XZU352L CBU Indo là vnđ tham khảoSo sánh thông số kỹ thuật xe tải Hino XZU352L CBU Indo và Mitsubishi Fuso Canter Xe tải 3t5 Hino XZU 352L Mitsubishi Fuso Canter TF Trọng lượng bản thân Hino XZU 352L 3655 kg Fuso 3t5 trọng lượng xe là kg Tải trọng cho phép chở Hino XZU 352L 3450 kg Tải trọng Fuso là kg Số người cho phép chở 3 Người Trọng lượng toàn bộ Hino XZU 352L 7300 kg Tổng tải fuso là kg Kích thước xe Hino XZU 352L 7350 x 1990 x 2980 mm Kích thước xe là x x mm Kích thước lòng thùng hàng v 5550 x 1860 x 1850/— mm Kích thước thùng xe là x x mm Khoảng cách trục Hino XZU 352L 4000 mm KHoảng cách trục fuso là mm Vết bánh xe trước / sau Hino XZU 352L 1455/1480 mm Vết bánh xe trước / sau Fuso là mm Động cơ Nhãn hiệu động cơ Hino XZU352L N04C-VC Mitsubishi 4P10 – KAT4 Loại động cơ 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, Turbo intercooler Phun nhiên liệu điều khiển điện tử Common Rail Thể tích động cơ Hino XZU352L 4009cc Dung tích xy lanh xe Fuso 3t5 cc Công suất lớn nhất Hino XZU352L kW 136ps/ 2500 v/ph Công suất động cơ Mitsubishi 150/ Ps/rpm Mômen xoắn cực đại Hino XZU352L 390 - 1,400 vòng/phút Mômen xoắn cực đại động cơ Fuso là 370/ Nm/rpm Hộp số Hino XZU352L cơ khí, 5 số tiến và 1 số lùi, đồng tốc từ số 1 đến số 5, có số 5 là số vượt tốc Lốp xe Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV 02/04/—/—/— Lốp trước / sau Hệ thống phanh Hino XZU352L Hệ thống phanh tang trống điều khiển thuỷ lực 2 dòng, trợ lực chân không Xe tải Fuso 3T5 trang bị Phanh đĩa, dẫn động thủy lực, trợ lực chân khôngTrang bị hệ thống chống bó cứng phanh ABS và hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD Tốc độ cực đại Hino XZU352L 118 km/h Tốc độ cực đại Fuso 120km/h Khả năng vượt dốc Hino XZU352L % Khả năng vượt dốc xe Fuso 45 % Dung tích bình nhiên liệu 100 lít Giá xe Hino XZU352L chassi 525 triệu Giá xe Mitsubishi Fuso 3t5 chassi 670 triệu Không trang bị Cửa sổ điện, Khóa cửa trung tâm, Bộ trích công suất PTO, Điều hòa không khí Xe fuso Trang bị đầy đủ Cửa sổ điện, Khóa cửa trung tâm, Bộ trích công suất PTO, Điều hòa không khí So sánh xe tải tấn Đô Thành IZ65 và Foton Ollin S700Xe tải tấn Đô Thành I65 sử dụng khối động cơ JMC JE493ZLQ4 công nghệ ISUZU loại 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước. Dung tích xi lanh 2771cc. Công suất lớn nhất, 109/3400 PS/rpm. Mô men xoắn lớn nhất, 260/2000 Kiểu hộp số, MSB5S – 5 số tiến và 1 số lùi. Phanh có trang bị ABS. Kích thước DRC tổng thể 6230 x 1940 x 2760 mm, lọt lòng 4310 x 1940 x 1850 mm. Giá Đô Thành IZ65 Gold tấn thùng mui bạt VNĐ cho phiên bản thùng tiêu chuẩn đóng tại nhà sánh Thông số kỹ thuật xe tải Tấn Đô Thành IZ65 GOLD và Thaco Ollin S700 DOTHANH IZ65 GOLD THACO OLLIN S700 Số người cho phép chở 03 người Công thức bánh xe 4×2 Thông số số về trọng lượng kg Trọng lượng bản thân IZ65 2935/2805 KG Trọng lượng bản thân Thaco 3t4 2810 kg Tải trọng cho phép chở IZ65 3490 KG Trọng lượng toàn bộ IZ65 6620 KG Trọng lượng toàn bộ Thaco 3t5 6495 kg Thông số về kích thước mm Kích thước xe IZ65 6230 x 2090 x 2760mm Kích thước xe Thaco 3t4 6210 x 2120 x 2830 mm Kích thước lòng thùng hàng IZ65 4310 x 1940 x 1850 mm Kích thước lòng thùng hàng Thaco 3t4 S700 4350 x 1950 x 680/1830 mm Khoảng cách trục IZ65 3360 mm Khoảng cách trục Thaco 3t4 S700 3360 mm Vết bánh xe trước / sau IZ65 1560/1508 Vết bánh xe trước Thaco S700 1590/1485 mm Bán kính quay vòng tối thiểu IZ65 Bán kính quay vòng tối thiểu Thaco tấn 6,78 m Động cơ Loại nhiên liệu Diesel Nhãn hiệu động cơ JE493ZLQ4 CN ISUZU Nhãn hiệu động cơ 4J28TC CN ISUZU Loại động cơ 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước , tăng áp, phun nhiên liệu trực tiếp Thể tích 2771 cm3 Công suất lớn nhất xe iz65 109 ps/ 3400 v/ph Công suất lớn nhất 110 ps/3200 v/ph Momen xoắn lớn nhất iz65 gold 260Nm/ Momen xoắn lớn nhất 280Nm/1800rpm Lốp xe Số lượng lốp trên trục I/II 02/04 Lốp trước / sau – 16 / – 16 Hệ thống phanh Phanh chính Tang trống, thuỷ lực 2 dòng trợ lực chân không Phanh đỗ Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí Phanh khí xả, Phanh ABS Các hệ thống khác Kiểu hệ thống lái /Dẫn động Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không Hệ thống treo Phụ thuộc, nhíp lá , giảm chấn thủy lực Máy phát điện 14V-110A Ắc quy 12V-90Ah Khả năng leo dốc lớn nhất dothanh iz65 Khả năng leo dốc lớn nhất Thaco 3,5t S700 39,6% Tốc độ tối đa iz65 90 km/h Tốc độ tối đa Thaco 3t5 S700 101 km/h Thể tích bình nhiên liệu dothanh 3t5 80 lít Giá xe Dothanh IZ65 Gold chassi là 420 triệu. Giá xe tải 3t5 Thaco là 419 triệu So sánh xe tải tấn JAC N350S và Foton Ollin S700Xe tải tấn JAC N350S sử dụng động cơ JAC HFC4DE1-1C công nghệ Cummins sản xuất tại nhà máy Trung Quốc là Anhui Jianghuai Automobile Co., Ltd, loại Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp. Dung tích xi lanh Công suất cực đại/ tốc độ quay 90kw/3200 vòng/ phút 120 mã lực. Mô men xoắn/ tốc độ quay vòng/phút. Kích thước tổng thể DxRxC là 61240 x 1960 x 2800 mm. Kích thước lòng thùng 4380 x 1280 x 1770 xe tải JAC N350S Tấn chassi là VNĐ tham khảo JAC N350S Tấn thùng lửng là VNĐ JAC N350S Tấn Thùng Bạt VNĐ JAC N350S Tấn Thùng Kín VNĐ So sánh thông số kỹ thuật xe tải tấn JAC N350S và Thaco Foton Ollin S 700 Xe tải 3t5 JAC N350S Xe tải 3t5 Thaco Ollin S700 Trọng lượng bản thân jac tấn kg Trọng lượng bản thân Thaco 2810 kg Tải trọng cho phép chở jac 3t4 kg Số người cho phép chở jac 3t4 3 người Trọng lượng toàn bộ jac 3t5 kg Trọng lượng toàn bộ Thaco S700 6495 kg Kích thước xe tải jac 3t5 5970 x 1880 x 2240 mm Kích thước xe Thaco 3t5 6210 x 2120 x 2830 mm Kích thước lòng thùng hàng jac tấn 4380 x 1280 x 1770 mm Kích thước lòng thùng hàng Thaco S700 S700 4350 x 1950 x 680/1830 mm Khoảng cách trục jac 3,5 tấn 3360 mm Khoảng cách trục Thaco 3,5 tấn S700 3360 mm Vết bánh xe trước / sau 1460/1425 mm Vết bánh xe trước ollin S700 Thaco S700 1590/1485 mm Động cơ Nhãn hiệu động cơ JAC HFC4DE1-1C Nhãn hiệu động cơ 4J28TC CN ISUZU Loại động cơ 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp Thể tích 2746 cm3 Thể tích 2771 cm3 Công suất lớn nhất 122/ Công suất lớn nhất động cơ 110 ps/3200 v/ph Momen xoắn lớn nhất 285Nm/ Thaco S700 Momen xoắn lớn nhất 280Nm/1800rpm Lốp xe 02/04/-/-/- - 16 / - 16 Hệ thống phanh Phanh Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không Xe Thaco S700 Phanh chính Tang trống, thuỷ lực 2 dòng trợ lực chân không, có phanh khí xả và phanh ABS Khả năng leo dốc lớn nhất JAC N350S là Khả năng leo dốc lớn nhất Thaco 3,4t S700 39,6% Tốc độ tối đa jac n250s là 85km/h Tốc độ tối đa Thaco tấn S700 101 km/h Hệ thống lái Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực Giá xe JAC N350S chassi là 430 triệu Giá xe tải Thaco 3t4 là 419 triệu chassi Xe tải tấn Jac N350 PlusJac N350 Pluss cũng như xe tải JAC N350S tấn, N500 5 tấn và N650 tấn cùng động cơ hộp số và kết cấu. Phiên bản N350 Plus thùng x x xe tải Jac n350 plus là vnđ chassi chưa thùng, giá Jac N350 plus thùng mui bạt là vnđ. Jac N350 Plus thùng kín là 549 triệu. tham khảoToàn bộ linh kiện được nhập khẩu 100% từ tập đoàn JAC Motors Trung Quốc từ cabin, chassi, khung gầm, động cơ, cầu và hộp số và được lắp ráp tại nhà máy JAC tại Bình Dương. Động cơ nổ to. Kích thước tổng thể dài rộng cao mm. Kích thước lọt lòng thùng Dài Rộng Cao mm. Tổng tải kg. Tự trọng Kg. Tải trọng Kg. Lốp xe trước/sau thêm So sánh xe tải tấn Foton và JACXe tải 3t5 tấn Foton Ollin S700Xe tải 3T5 Foton Ollins S 700 2022 thế hệ mới nâng cấp từ foton aumark s, ollin 350 2018; ollin 700 2021 với tải trọng chở hàng theo đăng ký là 3490kg 3,49 tấn thùng dài 4,350 mét lọt lòng, được trang bị động cơ 4J28TC, công nghệ Nhật Bản, vận hành mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu, thân thiện với môi xe tải tấn Foton Ollin S 700 là VNĐ chassi chưa thùng. Bảo hành 3 năm hoặc tại tất cả các showroom Thaco khắp các tỉnh thành Việt S 700 xe này cùng sử dụng cùng một loại động cơ công nghệ Common rail engine, Turbo intercooler, Blue Power Technology của Isuzu Nhật Bản. Nhưng xe tải Ollin S 700 có phần ưu Việt hơn ở chỗ1. Cabin xe tải Ollin thiết kế đẹp mắt, công nghệ cách âm, chống ồn, chống va đập tốt hơn. Hệ thống gương xe tải Ollin S quan sát tốt hơn, có trang bị gương cầu lồi giúp quan sát được phía trước cản xe dễ dàng, giúp lái xe an toàn Hệ thống phanh xe tải Ollin S 700 loại tang trống, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không. Nhưng xe tải Ollin s 700 được trang bị thêm hệ thống chống bó cứng phanh ABS, và tính năng điều khiển hành trình Cruise Control. Hiểu đơn giản về hệ thống Cruise Control là khi tài xế nhấn vào nút SET, xe sẽ tự động chạy với tốc độ lúc nhấn nút SET và tài xế sẽ không cần tác động và chân côn, chân ga. Điều này giúp tài xế lái xe đỡ mõi chân khi lái xe đường dài, và tiết kiệm nhiên liệu hơn so với các dòng xe tải tấn khác. Khi tài xế tác động vào chân côn hoặc chân ga hoặc chân thắng, hệ thống sẽ tự động ngắt Cruise Đung tích xy lanh động cơ xe ollin 3t5 là 2771cc đạt 110ps. Momen xoắn tức là sức mạnh, sức kéo của động cơ thì Momen xoắn động cơ xe Ollin S 3t5 đạt 285 tại vòng tua 1800 rpm. Sức kéo và sức mạnh động cơ xe Ollin S 3t5 mạnh hơn và tiết kiệm nhiên liệu hơn, bền bỉ hơn do dãi vòng tua để xe đạt sức mạnh tối đa thấp hơn, ổn định Hệ thống bảo hành xe tải Isuzu và Ollin s đều có, nhưng Xe tải Ollin S 3t5 được Thaco phân phối thông qua hệ thống showroom có mặt khắp 64 tỉnh thành Việt Nam, uy tín và tin cậy mà không hãng xe tải nào khác có thêm Hướng dẫn sử dụng hệ thống điều khiển hành trình Cruise ControlKết luận nên mua xe tải tấn nào 2023 ?Dự theo nhu cầu của khách hàng, quý khách lựa chọn dòng xe phù hợp về kinh tế, giá thành, thu hồi vốn, chế độ bảo hành và bảo dưỡng là quan trọng nhất, vì của bền tại khách có nhu cầu tư vấn thêm dòng xe tải tấn vui lòng gọi Hoàng xe tải Bảo LộcChân thành cảm trọng kính chào !
Thị trường Việt hiện nay có rất nhiều dòng xe tải khác nhau được phân loại theo thương hiệu hay tải trọng của xe. Dựa vào nhu cầu sử dụng mà người dùng sẽ chọn dòng xe tải phù hợp nhất với mình. Nhưng điều này cũng đòi hỏi người mua xe phải có hiểu biết, kinh nghiệm trong việc chọn xe có trọng lượng phù hợp nhất. Dưới đây là đánh giá những dòng xe tải dưới tấn được lòng người tiêu dùng Việt, mà bạn nên tham khảo. Xe có tải trọng dưới 1 tấn Với những ai có nhu cầu chở hàng nhỏ, số lượng ít thì nên chọn loại xe tải này, còn được gọi là tải mini. Dòng xe tải dưới 1 tấn sẽ có thiết kế hoàn toàn khác biệt so với xe tải 3,5 tấn. Trước tiên, xe được trang bị động cơ máy xăng, kích thước thùng loại nhỏ từ 1,7 -2,4m thích hợp khi giao hàng ở trong hẻm, hàng nhẹ. Ngoài ra, cũng có dòng xe tải dưới 1 tấn được trang bị động cơ dầu Diezel kích thước thùng lớn hơn để có thể vận chuyển hàng có kích thước lớn. Dòng xe này được đánh giá là có giá thành hợp lý, dễ vận hành, dễ sửa chữa nên được nhiều người và đơn vị lựa chọn sử dụng. Xe tải dưới 1 tấn có thiết kế nhỏ gọn, giá rẻ và dễ sử dụng Xe tải dưới 2 tấn Với dòng xe tải dưới 2 tấn này mục đích sử dụng cũng gần tương tự so với phân khúc xe dưới 1 tấn. Xe tải được trang bị máy dầu, thùng dài nhưng tỷ lệ đi vào thành phố và hẻm nhỏ là ít hơn so với xe 1 tấn. Xe phù hợp vận tải các hàng tạp hóa nhẹ như bánh kẹo, khăn giấy, tạp phẩm, thiết bị văn phòng,... Dòng xe tải dưới 2 tấn cũng có sự giới hạn về kích thước và khối lượng hàng hóa trong thùng xe không như xe tải tấn. Xe tải dưới 3 tấn Đây là dòng xe nâng cấp hơn so với xe tải dưới 2 tấn, xe được trang bị đầy đủ các động cơ, thiết bị máy cũng mạnh hơn. Điểm khác biệt là các mẫu thùng chênh nhau khá lớn do đó công năng sử dụng cũng khác nhau rất nhiều. Ngoài ra, ở phân khúc này có rất nhiều các hãng xe tên tuổi lớn cũng sản xuất xe tải dưới tấn. Do đó, việc tìm mua xe cũng trở nên đơn giản và dễ dàng hơn, đáp ứng được nhu cầu của người dùng. Xe tải dưới 2 tấn được sử dụng vô cùng phổ biến Xem thêm ➤ Xe tải JAC 3,5 tấn cabin Nhật Bản ➤ Xe tải JAC 5 tấn L500 ➤ Xe tải thùng tấn chở được bao nhiêu khối? ➤ Xe tải JAC tấn L250 Xe tải tấn Đây là dòng xe phổ biến nhất với xe tải hạng trung mà nhiều người lựa chọn khi mua xe. Vì xe được trang bị máy dầu, động cơ mạnh mẽ và thùng xe cũng rộng rãi hơn phù hợp với nhiều mục đích sử dụng khác nhau. Với dòng xe tải tấn sẽ bị hạn chế và gần như không được vào trung tâm thành phố như dòng hạng nhẹ. Trên thị trường hiện nay các hãng sản xuất ô tô lớn, nổi tiếng cũng cho ra đời rất nhiều xe tải tấn. Trong đó JAC là một trong những dòng xe được nhiều người dùng đánh giá cao và lựa chọn. So với phân khúc xe tải tấn trên thị trường hiện nay, JAC được đánh giá là có chất lượng vượt trội mà giá thành lại vô cùng hợp lý, phù hợp với túi tiền của nhiều người. Do đó, để mua được xe tải chất lượng, chính hãng, thủ tục nhanh chóng cùng nhiều dịch vụ hỗ trợ chất lượng chỉ cần đến ngay với Ô tô JAC. Với đội ngũ chuyên viên giàu kinh nghiệm luôn sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc của khách hàng về sản phẩm. Xe tải tấn chất lượng cao, giá tốt tại Ô tô JAC Vui lòng liên hệ đến Hotline 0907523789 để được tư vấn và biết thêm thông tin chi tiết, chúng tôi rất hân hạnh được phục vụ quý khách hàng!. CÔNG TY CỔ PHẦN Ô TÔ JAC VIỆT NAM ĐC Kp Đông Ba, Hòa, An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam 0907523789 - 0834569979 Email phamnguyenphilongjac CÔNG TY CỔ PHẦN Ô TÔ JAC VIỆT NAM ĐC Kp Đông Ba, Hòa, An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam Mobile Email phamnguyenphilongjac Website
những loại xe tải dưới 3.5 tấn