Lịch sử Trung Quốc có tứ đại mỹ nhận, đó là: Tây Thi, Vương Chiêu Quân, Điêu Thuyền và Dương Quý phi. Bên cạnh đó cũng có "tứ đại xú nữ", tức là 4 phụ nữ xấu xí nhưng nổi tiếng đức hạnh hơn người, lưu danh thiên cổ. Chẳng có gì phải tự ti về ngoại hình nếu bạn là một cô nàng nấm lùn, vì rõ ràng bạn chính là mẫu hình người yêu lý tưởng của các anh chàng đấy. Đối với mỗi cô nàng "nấm lùn" đau khổ nhất là khi bị ai đó trêu đùa "lùn thì sẽ không bao giờ cao lên được". Truyện nàng Bạch Tuyết và bảy chú lùn kể về một nàng công chúa từ khi mới sinh ra đã xinh đẹp tuyệt trần, không ai sánh bằng. Nàng có nước da trắng như tuyết, môi đỏ như son và tóc đen như gỗ mun, chính vì thế mà nàng được phụ vương và mẫu hậu đặt tên là Bạch Tuyết. Truyện nàng Bạch Tuyết và bảy chú lùn được đông đảo người yêu thích Người lùn quốc vương tuyệt đại đa số do Sơn Khâu chi vương đảm nhiệm, cũng là người mạnh là vua thể hiện. Ở người lùn trong xã hội, không hướng tên yếu thành tâm ra sức cái này giáo lý thật ra thì cũng không có bị rất nghiêm khắc thực hiện, vẫn tồn tại số ít thiếu nữ Bạch Tuyết với bảy chú lùn (phim 19 37) Nàng Bạch Tuyết với bảy chú lùn (tiếng Anh: Snow White & the Seven Dwarfs) là phim hoạt hình điện ảnh được chế tạo năm 19 37, phim hoạt đất. Bảy chú lùn lần này không thể cứu giúp được nữa cùng họ làm một cỗ quan liêu tài bởi thủy tinh trong suốt cùng để Bạch Tuyết vào trong. cash. Chả nhẽ mày không học được gì sao, thằng lùn?Tywim Lannister" Phiên tòa này không xét xử việc ngươi là một thằng lùn.".Lord Tywin“You're not on trial for being a dwarf.”.Mình mà thấy cái mặt thằng lùn đó một lần nữa mình I ever see that fat mook's face again, I'm Lannister" Phiên tòa này không xét xử việc ngươi là một thằng lùn.".Tywin Lannister"You are not on trial for being a dwarf.".Thanks, thằng lùn. tao sẽ đảm nhận từ bây giờ mọi người sẵn sàng vui vẻ chưa?Thanks, shorty. I will take it from here. All right, you people ready to have some fun?This little man is going home. con chó luôn luôn lớn hơn hắn ta. which was always bigger than xuống nhà gọi thằng Lùn dậy, bảo nó" Mày chạy theo đưa cái này cho cô".When he reached the desired house, he called up the girl and said,“Bring that plate and I will give you something for it".Ví dụ như, tôi đang đi trên đường buổi đêm và thằng cha lùn xấu xí này hiện ra tóm lấy tay tôi, và không chỉ xấu xí, anh hiểu chứ, một thứ mặt sưng mày sỉa như những kẻ anh phải gặp trong nhà băng khi rút quá tiền trong tài khoản- tất nhiên tôi không có ý vơ đũa cả nắm- người hắn đã thế lại là một ổ instance, I'm walking along this dark street at night and this short, ugly fellow comes up and grabs my arm, and not only is he ugly, you know, with a sort of puffy nothing face, like those fellows you have to talk to in the bank when your account's overdrawn- of course I don't mean they're all like that- but he's absolutely covered in phạm tội làm 1 thằng biết bao nhiêu thằng lùn trên thế gian?How many dwarves are there in the world?Giờ con có thể làm cho thằnglùn bay chưa?Tywim Lannister" Phiên tòa này không xét xử việc ngươi là một thằng lùn.".Mặt trời của chúng ta trong vài tỷ năm nữa cũng sẽ biến thành một" thằng lùn mặt trắng".In several billion years, our sun will become a white thằng kia thì trông rất bảnh nhưng mà lùn tịt như cứt the other guy' he was very good-looking but he was short as không hiểu vì sao thần Cupid lại đại diện cho ngày Valentine để khi anh nghĩ về sự lãng mạn,điều cuối cùng trong đầu anh là một thằng nhóc lùn mập đến gặp anh mà lại cầm theo vũ khí”.I don't understand why Cupid was chosen to represent Valentine's day. when I think about romance,the last thing on my mind is a short, chubby toddler coming at me with a weapon. Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "lùn", trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ lùn, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ lùn trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh 1. Quỷ lùn. The Imp. 2. Còn con lùn tịt. And you're short. 3. Với bảy chú lùn , With the seven dwarves , 4. Không, Mallory, chúng lùn tịt. No, Mallory, they're short. 5. Cái anh mà lùn ấy? He's a short guy? 6. BẠCH TUYẾT VÀ BẢY CHÚ LÙN, / i " Snow White and the Seven Dwarfs " 7. Tóc vàng, dẻo miệng, dáng người lùn. Blond hair, sharp tongue, short man. 8. Bọn Lùn đã hết thời gian rồi. The Dwarves are out of time. 9. Hãy chiêu mộ đạo quân người lùn. Unite the armies of the Dwarves. 10. Anh da đen lùn tịt, phải không? Short black guy, right? 11. Nàng Bạch Tuyết và.. 7 chú lùn. Snow white and the seven Dwarfs sss. sss. 12. Cho thằng lùn đó làm Cảnh sát trưởng. Making that little dwarf the sheriff. 13. Nên ừ, ta đang tìm một người lùn. So, yeah, we're looking for a dwarf. 14. Chuyện nàng Bạch Tuyết và Bảy chú lùn The Story of Snow White and the Seven Dwarves 15. Nhím lùn ưa thích được ra ngoài chơi. My favourite guitarists know when not to play. 16. Ta đã lâm trận nhiều lần, vua lùn... I have fought many wars, Master Dwarf. 17. Một anh chàng Nga mập, lùn tới từ Novgorod? Some short, fat Russian from Novgorod? 18. Đừng tưởng ta sẽ không giết ngươi, tên lùn. Do not think I won't kill you, Dwarf. 19. Ngươi muốn nói lý lẽ với tên Người Lùn? You would try to reason with the Dwarf? 20. Artemisia pygmaea Gray—Ngải lùn Pygmy Artemisia quinqueloba Trautv. Artemisia pygmaea – pygmy sagebrush Artemisia quinqueloba Trautv. 21. Các ngươi lần theo 1 nhóm 13 người lùn. You were tracking a company of 13 Dwarves. 22. Bọn lùn tịt, chẳng đời nào được làm vua! The Dwarf runt will never be king. 23. Các chú lùn gây khó dễ với chàng sao? Have the dwarfs been giving you a hard time? 24. Nước bọt của quỷ lùn rất có lợi đấy! Gnome saliva is very beneficial. 25. Ta không thích là 1 tên ngốc, tên lùn kia. I don't appreciate being made a fool of, dwarf. 26. " Bạch Tuyết và 7 chú lùn ngồi xuống dùng bữa. " The dwarves and Snow White " 27. Tôi lùn tịt, chẳng phải là điều bí mật gì. I'm a dwarf, it's no secret. 28. Tất cả những gì còn thiếu là gã lùn đó. All that's missing is a ginger midget. 29. Đây là... xứ sở của tộc Lùn, thành cổ Dwarrowdelf. Behold... the great realm and Dwarf-city of Dwarrowdelf. 30. Vì vậy hãy thôi cáu kỉnh đi, ngài Người Lùn. So stop your fretting, Master Dwarf. 31. Tôi cần biết gì đây hỡi lũ nam lùn béo ú? What do I need to know, you squawk face little he-dwarfs? 32. Họ luôn mơ về ngày tộc người lùn chiếm lại Erebor. They dreamt of the day when the Dwarves of Erebor would reclaim their homeland. 33. Có người Lùn ở đây, thì khó mà bẫy ta được. Well, here's one Dwarf she won't ensnare so easily. 34. Ta sẽ không bị đánh bại mắt lồi và lùn tịt. I will not be beaten by a hunchbacked pot-bellied, bulgy-eyed runt. 35. Một tên cao, một tên lùn và một tên đi khập khiễng. One was tall, one was short and one had a bad leg. 36. Cảm xúc của ngươi với tên Lùn đó không phải là thật. What you feel for that Dwarf is not real. 37. Như chú lùn này không có một khà năng sinh tồn nào. This little guy has no visible means of self-support. 38. Ừm, thế em muốn trông giống gái đứng đường hay chú lùn? Well, do you want to look like a prostitute or a dwarf? 39. Họ là bảy chú lùn khai thác vàng ở các vùng núi . They were the seven dwarves who mined for gold in the mountains . 40. Thế là nàng Bạch Tuyết sống vui vẻ với những chú lùn . So Snow White lived happily with the dwarves . 41. Có hai tiêu chuẩn chiều cao khác nhau cho dê lùn Nigeria. There are two different height standards for the Nigerian Dwarf goat. 42. Một gã lùn khó ưa, quạo quọ. Có cái môi dưới biến dạng. Short, feisty fella, nervous, with a messed-up lower lip. 43. Sau đó, cô gọi bảy chú lùn bằng cách rung chuông Bing Bong. She then summons the 7D by pulling a rope for the Bing-Bong Bell. 44. Đó là những người sống quanh đó, kể cả tộc người lùn Pygmy. That is people moving around, that's even Pygmies. 45. Chúng thường có ít lông trên chân so với ngựa lùn Pháp khác. They usually have less feathering on the legs than other French draft horse breeds. 46. " Tất cả những kẻ lùn đều là con hoang trong mắt cha mình. " " All dwarves are bastards in their father's eyes. " 47. Và chúng ta không núp dưới chân cầu, gã lùn già cộc cằn. And we don't hide under bridges, you grumpy old troll. 48. Ông ta đùa cợt về người lùn, ta bỡn cợt về thái giám. He makes dwarf jokes, I make eunuch jokes. 49. Tôi có những vẻ kiều diễm của một thằng lùn trong vũ hội. I have all the graces of a carnival dwarf. 50. Ngựa lùn Sandalwood có sức bền tốt, và được coi là dễ quản lý. Sandalwoods have good endurance, and are considered easy to manage. Từ điển Việt-Anh lùn Bản dịch của "lùn" trong Anh là gì? vi lùn = en volume_up short chevron_left Bản dịch Người dich Cụm từ & mẫu câu open_in_new chevron_right VI lùn {tính} EN volume_up short người lùn {danh} EN volume_up dwarf sao lùn {danh} EN volume_up dwarf star chú lùn {danh} EN volume_up dwarf ngựa lùn {danh} EN volume_up pony Bản dịch VI lùn {tính từ} lùn từ khác cũn cỡn, ngắn, cộc, đoản, lùn tịt, vắn tắt, ngắn gọn volume_up short {tính} VI người lùn {danh từ} 1. văn học người lùn từ khác chú lùn volume_up dwarf {danh} VI sao lùn {danh từ} 1. chiêm tinh học sao lùn volume_up dwarf star {danh} VI chú lùn {danh từ} 1. văn học chú lùn từ khác người lùn volume_up dwarf {danh} VI ngựa lùn {danh từ} ngựa lùn từ khác người pony volume_up pony {danh} Hơn Duyệt qua các chữ cái A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y Những từ khác Vietnamese lõilõmlõng bõnglù đùlùalùi lạilùi vềlùi xa dầnlùm câylùm lùm lùn lùn tịtlùng thùnglúalúa gạolúa mìlúa mạchlúa mạch đenlúa nướclúclúc chạng vạng commentYêu cầu chỉnh sửa Động từ Chuyên mục chia động từ của Chia động từ và tra cứu với chuyên mục của Chuyên mục này bao gồm cả các cách chia động từ bất qui tắc. Chia động từ Cụm từ & Mẫu câu Chuyên mục Cụm từ & Mẫu câu Những câu nói thông dụng trong tiếng Việt dịch sang 28 ngôn ngữ khác. Cụm từ & Mẫu câu Treo Cổ Treo Cổ Bạn muốn nghỉ giải lao bằng một trò chơi? Hay bạn muốn học thêm từ mới? Sao không gộp chung cả hai nhỉ! Chơi Let's stay in touch Các từ điển Người dich Từ điển Động từ Phát-âm Đố vui Trò chơi Cụm từ & mẫu câu Công ty Về Liên hệ Quảng cáo Đăng nhập xã hội Đăng nhập bằng Google Đăng nhập bằng Facebook Đăng nhập bằng Twitter Nhớ tôi Bằng cách hoàn thành đăng ký này, bạn chấp nhận the terms of use and privacy policy của trang web này. Từ điển Việt-Anh chú lùn chevron_left chevron_right VI Nghĩa của "chú lùn" trong tiếng Anh Bản dịch Cách dịch tương tự Cách dịch tương tự của từ "chú lùn" trong tiếng Anh Hơn A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y Đăng nhập xã hội

lùn tiếng anh là gì