Đề kiểm tra 15 phút học kì 1 môn Tiếng Anh Lớp 6 15 trang Hoài Anh 23/05/2022 85 1 Download Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 15 phút học kì 1 môn Tiếng Anh Lớp 6", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên Tài liệu đính kèm: de_kiem_tra_15_phut_hoc_ki_1_mon_tieng_anh_lop_6.docx Bài kiểm tra 15 phút môn Tiếng Anh Lớp 6 - Số 1 - Năm 2021. Lượt xem: 115 Lượt tải: 0. Đề kiểm tra học kỳ I năm học 2014 - 2015 môn: Tiếng Anh - Lớp 6 thời gian làm bài: 60 phút. Lượt xem: 387 Lượt tải: 0. Giáo án môn Tiếng Anh Lớp 6 - Unit 4: My neighbourhood. Lượt xem: 281 Lượt Bộ đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh lớp 6 mới nhất năm 2021. Được chọn lọc bám sát theo các đề kiểm tra chính thức và có đáp án. Tiếng Anh Đề thi kiểm tra Toán - Lớp 6 - 6 câu hỏi trắc nghiệm thuộc Đề kiểm tra 15 phút Toán 6 Chương 1 Hình học có đáp án (Đề 3) Giải sbt Tiếng Anh lớp 3 (Family and Friends) - Chân trời sáng tạo; Giải sgk Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends- Chân trời sáng tạo; ĐỀ KIỂM TRA & THI Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 9 ( có đáp án) Tổng hợp đề kiểm tra 15 phút, 1 tiết và các kỳ thi học kỳ tiếng Anh 9 có đáp án hay và đặc sắc. Đề kiểm tra 1 tiết - đề số 1 - tiếng Anh 9 ( Có đáp án) Đề kiểm tra 1 tiết số 1 tiếng Anh 9 gồm các kiến thức ngữ âm, từ vựng và ngữ pháp trong unit 1 và 2, có đáp án. cash. Revision for test I. Multiple Choices Khoanh tròn đáp án mà em chọn 1. There is a book on the ………… a. room b. desk c. school d. city 2. Threre are …………. rooms in my house. a. a b. an c. four d. X 3. ……………. classrooms does your school have? a. How b. How old c. How much d. How many 4. My school ………. three floors. a. is b. has c. have d. does 5. She lives with her …………….. b. sisters c. teacher d. mother and father 6. Nam goes to school ………….. six forty – five. a. in b. at c. on d. to 7. What time …………. Ba wash his face? a. does b. do c. is d. are 8. Odd one out a. read b. listen c. watch d. home 9. It’s eight o’clock now. We are ______ for school. a. big b. small c. late d. fine 10. We don’t ………………. soccer. a. listen b. read c. play d. take 11. Nga has English …………………. Monday and Friday. a. on b. in c. at d. to 12. They have lunch at haft ……………. eleven. a. quarter b. past c. to d. o’clock 13. On ………………… , I listen to music. a. Sunday b. home c. afternoon d. school 14. Half past eight is ………………… a. 845 b. 830 c. 800 d. 815 15. Does she take a shower at night ? a. Yes, she does. c. No, she does. b. Yes, she doesn’t. d. No, she isn’t. 16. He doesn’t have ……. timetable. a. her b. his c. he d. she 17. I go to school at six thirty. a. half past six past six c. six half d. thirty six 18. She …….. to school at a. go b. to go c. goes d. going 19. She ……… breakfast at six fifteen . a. have b. has c. having d. to have 20. He has history ……………… Monday a. at b. to c. on d. in 21. ………… do you have math ?. – On Tuesday and Thursday. a. What b. Which c. When d. How 22. How many floors ………… your house have ? - It has two floors. a. do b. does c. is d. X 23. Which word is pronounced differently from the others ?. a. big b. city c. time d. live 24. Does she play soccer ?. No, she ……. a. don’t b. does c. doesn’t d. isn’t 25. My school has ……… floors . a. two b. second c. third d. first ......... Trên đây là trích dẫn tài liệu Ôn tập kiểm tra 15 phút lần 2 tiếng Anh lớp 6. Để xem đầy đủ nội dung tài liệu các em vui lòng đăng nhập website chọn Xem online hoặc Tải về. Chúc các em học tốt! TIẾNG ANH 6 i-LEARN SMART WORLD School’s name .. Student’s name . Class 15-MINUTE TEST Choose the word/ phrase A, B, C, or D that best fits the space in each sentence. 3 pts We live in an in Ho Chi Minh City. village B. apartment C. house D. town Phong lives in a small in the center of Đà Lạt City. pool B. balcony C. village D. yard My sister does the on the weekend. kitchen B. dinner C. bed D. shopping Laura Who does the dishes in Tim’s family? Kathy often does. Sister’s Tim B. Tim sister’s C. Tim’s sister D. Sister Tim’s Ben Does your teacher in Canada? Lily No, she doesn’t. She lives in the USA. to live B. live C. living D. lives Tuan What sports your dad like? Minh He likes football and volleyball. do B. doing C. does D. to do Use the correct form of the word given in each sentence. 3 pts My aunt .. not be an English teacher. She is a nurse. Quang and I .. go to the sports center every day. My mom often .. do the laundry in my family. Mr. Paul .. not live in an apartment. An .. do you make the bed every morning? Lam Yes, I do. Mary What housework does your dad .. do? Amy My dad often cleans the kitchen. Rearrange the words to make meaningful sentences. 2 pts in/ apartment?/ Do/ grandparents/ house/ live/ a/ your/ an/ or/ four/ house/ bedrooms./ big/ and/ My/ has/ is/ Write full sentences using the suggested words/ phrases provided. 2 pts Peter’s house/ have/ gym/ pool/ garage. Hoa/ live/ small town/ the north/ Vietnam. The end TIẾNG ANH 6 i-LEARN SMART WORLD ANSWER KEYS 15-MINUTE TEST Choose the word/ phrase A, B, C, or D that best fits the space in each sentence. 3 pts 1B 2C 3D 4C 5B 6C Use the correct form of the word given in each sentence. 3 pts 7 isn’t/ is not 8 go 9 does 10 doesn’t live/ does not live 11 Do 12 do Rearrange the words to make meaningful sentences. 2 pts Do your grandparents live in a house or an apartment? My house is big and has four bedrooms. Write full sentences using the suggested word/ phrase provided. 2 pts Peter’s house has a gym, a pool, and a garage. Hoa lives in a small town in the north of Vietnam. The end Tổng hợp các bộ Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh lớp 6 học kỳ 2 năm học 2022-2023 có đáp án thuộc bộ sách Global Success. Đề thi giúp học sinh tổng hợp kiến thức trong suốt một học kì qua, đồng thời rèn luyện kỹ năng giải đề và phân tích đề cho học sinh. Xem nhanhĐề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh lớp 6 học kỳ 2 năm học 2022-2023 có đáp án – Đề 1Đáp án và lời giải chi tiết Đề kiểm tra 15 phút học kỳ 2 lớp 6 môn Tiếng Anh năm học 2022-2023 – Đề 1Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh lớp 6 giữa học kỳ 2 năm học 2022-2023 – Đề 2 Đáp án và lời giải chi tiết Đề kiểm tra 15 phút học kỳ 2 lớp 6 môn Tiếng Anh năm học 2022-2023 – Đề 2Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh lớp 6 học kỳ 2 năm học 2022-2023 có đáp án – Đề 3 Đáp án và lời giải chi tiết Đề kiểm tra 15 phút học kỳ 2 lớp 6 môn Tiếng Anh năm học 2022-2023 – Đề 3Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh lớp 6 học kỳ 2 năm học 2022-2023 có đáp án – Đề 4Đáp án và lời giải chi tiết Đề kiểm tra 15 phút học kỳ 2 lớp 6 môn Tiếng Anh năm học 2022-2023 – Đề 4 Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh lớp 6 học kỳ 2 năm học 2022-2023 có đáp án – Đề 5Đáp án và lời giải chi tiết Đề kiểm tra 15 phút học kỳ 2 lớp 6 môn Tiếng Anh năm học 2022-2023 – Đề 5Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh lớp 6 học kỳ 2 năm học 2022-2023 có đáp án – Đề 6Đáp án và lời giải chi tiết Đề kiểm tra 15 phút học kỳ 2 lớp 6 môn Tiếng Anh năm học 2022-2023 – Đề 6 Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh lớp 6 học kỳ 2 năm học 2022-2023 có đáp án – Đề 1 Đề Thi thuộc bộ sách Global success. Đề thi giúp học sinh tổng hợp kiến thức trong suốt một học kì qua, đồng thời rèn luyện kỹ năng giải đề và phân tích đề cho học sinh. I. Choose the word with a different sound in the underlined part. 2pts watchB. championC. racketD. badminton cleverB. dependsC. equipmentD. exhausted II. Choose the word that has main stress placed differently from the others. 2 pt competitionB. weekendC. tomorrowD. wonderful bicycleB. exhaustedC. talentD. wonderful II. Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions. 1. Phan Thiet city is famous ___________ dragon fruit and withB. forC. toD. from 2. The USA ____________ first colour TV in hasB. hadC. havingD. will have 3. My sister loves watching _______. They’re so documentaryB. game showsC. comediesD. horror films 4. Last week I won the first prize of my school’s speaking contest. Minh__________________ !A. Thank youB. No problemC. That’s rightD. Congratulations 5. Nam isn’t there now. He ____________ football with his playsB. playedC. is playingD. will play IV. Write the phrases to label the pictures. 3 pts goggles karate schoolyard weather theatre fishing V. Write the correct form of the verbs to complete the sentence pts1. Korea _______ millions of visitors every year. attract2. She ___________ very happy last night because she had lost her purse. be3. ______ you __________ Ho Chi Minh Museum with your class last weekend? visit4. I ____________ the house at the moment to prepare for Christmas. paint5. My sister usually ____________ to the guitar club after school. go Đáp án và lời giải chi tiết Đề kiểm tra 15 phút học kỳ 2 lớp 6 môn Tiếng Anh năm học 2022-2023 – Đề 1 I. 1. /wɒtʃ/, champion /ˈtʃæmpiən/, racket /ˈrækɪt/, badminton /ˈbædmɪntən/2. /ˈklevər/, depends /dɪˈpend/, equipment /ɪˈkwɪpmənt/, exhausted /ɪɡˈzɔːstɪd/ / weekend /ˌwiːkˈend/, tomorrow /təˈmɒrəʊ/, depends /dɪˈpend/Chọn “competition” nhấn âm 2, còn “weekend”, “tomorrow”, “depends” nhấn âm 22. /ˈbaɪsɪkl/, exhausted /ɪɡˈzɔːstɪd/, talent /ˈtælənt/, wonderful /ˈwʌndəfl/Chọn “exhausted” nhấn âm 2, còn “bicycle”, “talent”, “wonderful” nhấn âm 3 III. 1. B.– famous + for nổi tiếng vì– Phan Thiet city is famous for dragon fruit and seafood. hành phố Phan Thiết nổi tiếng với thanh long và hải sản2. B.– “1953” là dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn S + V2/ed– The USA had first colour TV in 1953. Mỹ có tivi màu đầu tiên năm 1953.3. sister loves watching comedies. They’re so funny. Em gái tôi thích xem phim hài. Chúng rất hài hước.4. D.– “Last week” là dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn S + V2/ed– Last week I won the first prize of my school’s speaking contest. Minh Congratulations!Tuần trước tôi đã giành được giải nhất trong cuộc thi hùng biện của trường Xin chúc mừng!5. C.– “now” là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + Ving– Nam isn’t there now. He is playing football with his brother. Bây giờ Nam không có ở đó. Anh ấy đang chơi bóng đá với anh trai của mình. schoolyard sân trường2. theatre nhà hát3. goggles kính bơi4. karate võ ka ra te5. weather thời tiết 6. fishing câu cá “every year” là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn S + Vs, esKorea attracts millions of visitors every year. Hàn Quốc thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.2. “last night” là dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn S + V2/edShe wasn’t very happy last night because she had lost her purse. Tối qua cô ấy không vui lắm vì cô ấy đã làm mất ví.3. “last weekend” là dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn S + V2/edDid you visit Ho Chi Minh Museum with your class last weekend? Bạn đã đi thăm Bảo tàng Hồ Chí Minh với lớp của bạn vào cuối tuần trước phải không?4. “at the moment” là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + VingI am painting the house at the moment to prepare for Christmas. Hiện tại tôi đang sơn nhà để chuẩn bị đón Giáng sinh.5. “usually” là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn S + Vs, esMy sister usually goes to the guitar club after school. Em gái tôi thường đến câu lạc bộ guitar sau giờ học. Giáo viên biên soạn đề thi và đáp án Cô Lê Thị Huyền Minh – Giáo viên Tiếng Anh trường TH, THCS, THPT Việt Mỹ. Với kinh nghiệm hơn 5 năm giảng dạy, cô Minh đã giúp cho nhiều thế hệ học sinh đạt được ước mơ của mình. Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh lớp 6 giữa học kỳ 2 năm học 2022-2023 – Đề 2 Đề Thi thuộc bộ sách Global success. Đề thi giúp học sinh tổng hợp kiến thức trong suốt một học kì qua, đồng thời rèn luyện kỹ năng giải đề và phân tích đề cho học sinh. I. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the other three in each question. 2pts programB. wonderfulC. aerobicsD. goal exhibitionB. exerciseC. internationalD. windy II. Choose the word that has main stress placed differently from the others. 2 pt championB. museumC. cleverD. contestsB. programC. cartoonsD. comedy III. Choose the word or phrase that best completes each sentence below. 1. John always _____ to work comeB. comesC. came 2. ________ do you have English class?A. HowB. WhereC. What time 3. You can __________ the bus anywhere, and then get on the next get offB. get upC. get in 4. ____________ do you watch TV?– Not very often. Two or three times a How oftenB. How farC. How long 5. People in my city are ________ and friendlyB. usefulC. highly IV. Write the phrases to label the pictures. 3 pts badminton museum champion cartoon stadium racket V. Use and, but or so to complete the sentences. pts1. I’m tired, __________ I’ll go to bed My sister is good at drawing, __________I’m We studied hard, __________ we got high scores in the The programme is interesting, __________ it’s too I like playing badminton, __________ my brother also likes this sport. Đáp án và lời giải chi tiết Đề kiểm tra 15 phút học kỳ 2 lớp 6 môn Tiếng Anh năm học 2022-2023 – Đề 2 /ˈprəʊɡræm/, wonderful /ˈwʌndəfl/, aerobics /eəˈrəʊbɪks/, goal /ɡəʊl/2. /ˌeksɪˈbɪʃn/, exercise /ˈeksəsaɪz/, international /ˌɪntəˈnæʃnəl/, windy /ˈwɪndi/II. 3. /ˈtʃæmpiən/, museum /mjuˈziːəm/, clever /ˈklevər/, popular /ˈpɒpjələr/4. / program /ˈprəʊɡræm/, cartoons /kɑːrˈtuːn/, comedy /ˈkɒmədi/ B.– “always” là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn S + Vs,es– John always comes to work late. John luôn luôn đi làm muộn.2. time do you have English class? Bạn có lớp học tiếng Anh lúc mấy giờ?3. A.– get off xuống xe– You can get off the bus anywhere, and then get on the next bus. Bạn có thể xuống xe buýt ở bất cứ đâu, rồi lên xe buýt tiếp theo. 4. often do you watch TV?– Not very often. Two or three times a week.Bạn xem TV thường xuyên như thế nào? – Không thường lắm. Hai hoặc ba lần một tuần.5. in my city are friendly and helpful. Mọi người trong thành phố của tôi rất thân thiện và hay giúp đỡ. champion chức vô địch2. cartoon hoạt hình 3. stadium sân vận động4. racket vợt5. badminton cầu lông6. museum bảo tàngIV. 1. so vì vậyI’m tired, so I’ll go to bed early. Tôi mệt, vì vậy tôi sẽ đi ngủ sớm.2. but nhưngMy sister is good at drawing, but I’m not. Chị tôi vẽ giỏi, nhưng tôi thì không.3. so vì vậyWe studied hard, so we got high scores in the exams. Chúng tôi đã học hành chăm chỉ, vì vậy chúng tôi đã đạt điểm cao trong các kỳ thi.4. but nhưngThe programme is interesting, but it’s too long. Chương trình thú vị, nhưng nó quá dài.5. and vàI like playing badminton, and my brother also likes this sport. Tôi thích chơi cầu lông, và anh trai tôi cũng thích môn thể thao này. Giáo viên biên soạn đề thi và đáp án Cô Lê Thị Huyền Minh – Giáo viên Tiếng Anh trường TH, THCS, THPT Việt Mỹ. Với kinh nghiệm hơn 5 năm giảng dạy, cô Minh đã giúp cho nhiều thế hệ học sinh đạt được ước mơ của mình. Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh lớp 6 học kỳ 2 năm học 2022-2023 có đáp án – Đề 3 Đề Thi thuộc bộ sách Global success. Đề thi giúp học sinh tổng hợp kiến thức trong suốt một học kì qua, đồng thời rèn luyện kỹ năng giải đề và phân tích đề cho học sinh. I. Choose the word with a different sound in the underlined part. 1pt townB. pagodaC. coldD. snow placeB. badC. landmarkD. narrow II. Choose the word that has main stress placed differently from the others. 1pt buildingsB. ancientC. cartoonsD. crowded capitalB. towerC. aroundD. helpful III. Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions. 1. The town is crowded ______ the inB. onC. at 2. Ha Noi is famous for its __________ street tasteB. tastyC. tasteful 3. Do you know my friend, Mina? ___________ house is next to the HerB. HersC. She 4. My father has new shoes. They’re heB. hisC. him 5. What _______________!A. beautiful weatherB. weather beautifulC. a beautiful weather IV. Write the phrases to label the pictures. 3pts beach square tower theatre visitor pagoda V. Complete the sentences with the correct possessive pronouns in the box. pts 1. Hey Peter. You’re wearing my shoes. They’re not ______________ .2. We’re looking for Ms. Lan’s house. Is that ______________?3. This is my pencil. It’s This is your room. ______________ is next John doesn’t need to borrow my rubber. He’s got ______________ . Đáp án và lời giải chi tiết Đề kiểm tra 15 phút học kỳ 2 lớp 6 môn Tiếng Anh năm học 2022-2023 – Đề 3 I. 1. /taʊn/, pagoda /pəˈɡəʊdə/, cold /kəʊld/, snow /snəʊ/2. /pleɪs/, bad /bæd/, landmark /ˈlændmɑːk/, narrow /ˈnærəʊ/ / ancient /ˈeɪnʃənt/, cartoons /kɑːrˈtuːn/, crowded /ˈkraʊdɪd/Chọn “cartoons” nhấn âm 2, còn “buildings”, “ancient”, “crowded” nhấn âm 12. /ˈkæpɪtl/, tower /ˈtaʊər/, around /əˈraʊnd/, helpful /ˈhelpfl/Chọn “around” nhấn âm 2, còn “capital”, “tower”, “helpful” nhấn âm 1 III. 1. town is crowded at the weekend. Thị trấn đông đúc vào cuối tuần.2. B.– Adj tasty + noun streetHa Noi is famous for its tasty street food. Hà Nội nổi tiếng với những món ăn ngon đường phố.3. you know my friend, Mina? Her house is next to the museum. Bạn có biết bạn của tôi, Mina? Nhà cô ấy ở cạnh viện bảo tàng.4. B.– “his” đại từ sở hữu của anh ấy– My father has new shoes. They’re his. Bố tôi có đôi giày mới. Chúng là của ông ấy.5. A.– Câu cảm thán What + a/an Adj + noun!, vì “weather”là danh từ không đếm được nên không dùng “a/an”– What beautiful weather! Thời tiết đẹp làm sao! square2. theatre nhà hát3. tower tháp4. pagoda chùa5. beach bãi biển6. visitor khách du lịch yours – Đại từ sở hữu yours = your shoes.Hey Peter. You’re wearing my shoes. They’re not yours. Này Peter. Bạn đang đi giày của tôi. Chúng không phải của bạn.2. her– Đại từ sở hữu– We’re looking for Ms. Lan’s house. Is that hers? Chúng tôi đang tìm nhà cô Lan. Kia là nhà cô ấy phải không?3. mine – Đại từ sở hữu mine = my pencil– This is my pencil. It’s mine. Đây là bút chì của tôi. Nó là của tôi.4. Ours– Đại từ sở hữu Ours = Our room– This is your room. Ours is next door. Đây là phòng của bạn. Phòng của chúng tôi là bên cạnh.5. his– Đại từ sở hữu his = his rubber– John doesn’t need to borrow my rubber. He’s got his. John không cần mượn cục tẩy của tôi. Anh ấy có của anh ấy. Giáo viên biên soạn đề thi và đáp án Cô Lê Thị Huyền Minh – Giáo viên Tiếng Anh trường TH, THCS, THPT Việt Mỹ. Với kinh nghiệm hơn 5 năm giảng dạy, cô Minh đã giúp cho nhiều thế hệ học sinh đạt được ước mơ của mình. Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh lớp 6 học kỳ 2 năm học 2022-2023 có đáp án – Đề 4 Đề Thi thuộc bộ sách Global success. Đề thi giúp học sinh tổng hợp kiến thức trong suốt một học kì qua, đồng thời rèn luyện kỹ năng giải đề và phân tích đề cho học sinh. I. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the other three in each question. 1pts tonightB. cottageC. cottageD. computer libraryB. islandC. inviteD. picture II. Choose the word that has main stress placed differently from the others. 1 pt believeB. houseworkC. surroundedD. afternoonB. helicopterC. planetsD. early III. Choose the word or phrase that best completes each sentence below. 1. John always _____ to work comeB. comesC. came 2. What can an electric cooker help us _____________?A. doB. to doC. doing 3. There ________ a large swimming pool in front of my isB. areC. be 4. I ___________ a final examination next will haveB. haveC. had 5. Most children like ___________ activities when the weather is indoorB. schoolC. outdoor IV. Write the phrases to label the pictures. 3 pts computer fridge dishwasher wireless TV washing machine palace IV. Fill in the blanks with the correct tense form of the verbs given in brackets pts1. I have ________ Maths We go ________ to the English club this Listen! My sister sing ___________ a Every day, I do ___________ exercise at 6 There be _________ many flowers in our garden. Đáp án và lời giải chi tiết Đề kiểm tra 15 phút học kỳ 2 lớp 6 môn Tiếng Anh năm học 2022-2023 – Đề 4 /təˈnaɪt/, cottage /ˈkɒtɪdʒ/, tomorrow /təˈmɒrəʊ/, computer /kəmˈpjuːtər/2. /ˈlaɪbrəri/, island /ˈaɪlənd/, invite /ɪnˈvaɪt/, picture / II. 1. /bɪˈliːv/, housework /ˈhaʊswɜːk/, surrounded /səˈraʊnd/, receive /rɪˈsiːv/ Chọn “housework” nhấn âm 1, còn “believe”, “surrounded”, “receive” nhấn âm 22. /ˌɑːftəˈnuːn/, helicopter /’helikɒptə[r]/, planets / early /ˈɜːli/Chọn “afternoon” nhấn âm 3, còn “helicopter”, “planets”, “early” nhấn âm 1 B.– “always” là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn S + Vs,es– John always comes to work late. John luôn luôn đi làm muộn.2. B.– help + to V giúp– What can an electric cooker help us to do? Nồi cơm điện giúp chúng ta làm gì?3. A.– “a large swimming pool” là danh từ số ít nên dùng tobe “is”– There is a large swimming pool in front of my house. Có một bể bơi lớn trước nhà tôi. 4. A.– “next week” là dấu hiệu nhận biết thì tương lai đơn S + will + Vo– I will have a final examination next week. Tôi sẽ có một bài kiểm tra cuối cùng vào tuần tới.5. C.– “outdoor activities” hoạt động ngoài trời– Most children like outdoor activities when the weather is good. Hầu hết trẻ em thích các hoạt động ngoài trời khi thời tiết tốt. wireless TV tivi không dây2. palace cung điện3. fridge tủ lạnh4. computer máy tính5. washing machine máy giặt6. dishwasher máy rửa chén IV. 1. won’t have– “tomorrow” là dấu hiệu nhận biết thì tương lai đơn S + will + Vo– I won’t have Maths tomorrow. Tôi sẽ không có môn Toán vào ngày mai.2. will go– “this afternoon” là dấu hiệu nhận biết thì tương lai đơn S + will + Vo– We will go to the English club this afternoon. Chiều nay chúng ta sẽ đến câu lạc bộ tiếng Anh.3. is singing– “Listen” là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + Ving– Listen! My sister is singing a song. Hãy lắng nghe! Em gái tôi đang hát một bài hát.4. do– “Every day” là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn S + Vs,es– Every day, I do exercise at 6 Hàng ngày, tôi tập thể dục lúc 6 giờ sáng.5. are– “many flowers” là danh từ số nhiều nên dùng tobe “are”– There are many flowers in our garden. Có rất nhiều hoa trong khu vườn của chúng tôi. Giáo viên biên soạn đề thi và đáp án Cô Lê Thị Huyền Minh – Giáo viên Tiếng Anh trường TH, THCS, THPT Việt Mỹ. Với kinh nghiệm hơn 5 năm giảng dạy, cô Minh đã giúp cho nhiều thế hệ học sinh đạt được ước mơ của mình. Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh lớp 6 học kỳ 2 năm học 2022-2023 có đáp án – Đề 5 Đề Thi thuộc bộ sách Global success. Đề thi giúp học sinh tổng hợp kiến thức trong suốt một học kì qua, đồng thời rèn luyện kỹ năng giải đề và phân tích đề cho học sinh. I. Choose the word with a different sound in the underlined part. 1pts plasticB. ideasC. brightD. organize environmentB. freshC. exchangeD. forest II. Choose the word that has main stress placed differently from the others. 1 pt supermarketB. cyclingC. dirtyD. creative reusableB. rubbishC. uniformsD. interview II. Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions. 1. Is your mother ___________ nurse?A. aB. anC. the 2. We will save a lot of trees if we ______________ so much will wasteB. wasteC. don’t waste 3. We put ____________ bins in every classroom to make our school recycleB. recycledC. recycling 4. He is ______________ in our class. He is about m tallerB. tallestC. the tallest 5. ________ moon is bright AB. AnC. The IV. Write the phrases to label the pictures. 3pts rubbish plastic bag glass recycle plastic bottle water V. Write the correct form of the verbs to complete the sentence pts 1. Without your help, I can’t solve this Math problem.=> _____________________________________________2. Stop talking or you won’t understand the lesson.=> _____________________________________________3. Don’t touch that wire or you may get an electric shock.=> _____________________________________________4. You make noise. Your sister can’t sleep. => _____________________________________________5. It rains. We cancel the picnic.=> _____________________________________________ Đáp án và lời giải chi tiết Đề kiểm tra 15 phút học kỳ 2 lớp 6 môn Tiếng Anh năm học 2022-2023 – Đề 5 I. 1. /ˈplæstɪk/, ideas / bright /braɪt/, organize /ˈɔːɡənaɪz/, interview /ˈɪntəvjuː/2. /ɪnˈvaɪrənmənt/, fresh /freʃ/, exchange /ɪksˈtʃeɪndʒ/, forest /ˈfɒrɪst/ /ˈsuːpəmɑːkɪt/, cycling /ˈsaɪklɪŋ/, dirty /ˈdɜːti/, creative /kriˈeɪtɪv/Chọn “creative” nhấn âm 2, còn “cycling”, “dirty”, “supermarket” nhấn âm 12. /ˌriːˈjuːzəbl/, rubbish /ˈrʌbɪʃ/, uniforms / interview /ˈɪntəvjuː/Chọn “reusable” nhấn âm 2, còn “rubbish”, “uniforms”, “interview” nhấn âm 1 III. 1. A.“nurse” bắt đầu bằng một phụ âm nên dùng mạo từ “a”– Is your mother a nurse? Mẹ bạn có phải là y tá không?2. C.– Câu điều kiện loại 1 If + S + Vs,es, S + will + Vo– We will save a lot of trees if we don’t waste so much paper. Chúng ta sẽ tiết kiệm được rất nhiều cây xanh nếu chúng ta không lãng phí quá nhiều giấy.3. C.– “recycling bins” thùng tái chế– We put recycling bins in every classroom to make our school greener. Chúng tôi đặt thùng tái chế trong mỗi lớp học để làm cho trường học của chúng tôi xanh hơn.4. C.– So sánh nhất the + tính từ ngắn + est– He is the tallest in our class. He is about m tall. Anh ấy là người cao nhất trong lớp của chúng tôi. Anh cao khoảng 1,85 m.5. C.– “moon” chỉ có một và duy nhất nên dùng mạo từ “the”– The moon is bright tonight. Đêm nay trăng sáng. plastic bottle chai nhựa2. rubbish rác3. plastic bag túi nhựa4. recycle tái chế4. water nước5. glass ly thủy tinh thức câu điều kiện loại 1 If + S + Vs,es, S + will + Vo1. Without your help, I can’t solve this Math problem.=> If you don’t help me, I can’t solve this Math problem.=> Nếu bạn không giúp tôi, tôi không thể giải bài toán này.2. Stop talking or you won’t understand the lesson.=> If you don’t stop talking, you won’t understand the lesson.Ngừng nói chuyện nếu không bạn sẽ không hiểu bài học.=> Nếu bạn không ngừng nói, bạn sẽ không hiểu bài.3. Don’t touch that wire or you may get an electric shock.=> If you touch that wire, you may get an electric shock.Đừng chạm vào sợi dây đó, nếu không bạn có thể bị điện giật.=> Nếu bạn chạm vào dây đó, bạn có thể bị điện giật.4. You make noise. Your sister can’t sleep. => If you make noise, your sister can’t sleep. Bạn gây ồn ào. Em gái của bạn không thể ngủ được.=> Nếu bạn làm ồn, em gái của bạn không thể ngủ được.5. It rains. We cancel the picnic.=> If it rains, we will cancel the picnic.Trời mưa. Chúng tôi hủy chuyến dã ngoại.=> Nếu trời mưa, chúng tôi sẽ hủy buổi dã ngoại. Giáo viên biên soạn đề thi và đáp án Cô Lê Thị Huyền Minh – Giáo viên Tiếng Anh trường TH, THCS, THPT Việt Mỹ. Với kinh nghiệm hơn 5 năm giảng dạy, cô Minh đã giúp cho nhiều thế hệ học sinh đạt được ước mơ của mình. Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh lớp 6 học kỳ 2 năm học 2022-2023 có đáp án – Đề 6 Đề Thi thuộc bộ sách Global success. Đề thi giúp học sinh tổng hợp kiến thức trong suốt một học kì qua, đồng thời rèn luyện kỹ năng giải đề và phân tích đề cho học sinh. I. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the other three in each question. 1pt rarelyB. companyC. machinesD. humans literatureB. tidyC. internationalD. improve II. Choose the word that has main stress placed differently from the others. 1pt usefulB. deliciousC. houseworkD. heavyB. humansC. understandD. daily III. Choose the word or phrase that best completes each sentence below. 1. This robot is only 150 dollars. It’s ___________ in this cheapestB. the cheapestC. cheaper2. Home robots are the most _______ of all types of useB. usefulC. useless3. _______ types of robots are there?A. WhatB. HowC. Where4. My sister’s room is _____________ than tidierB. tidiestC. the tidiest5. A I think robots can help us a lot in our daily _____________ .A. CertainlyB. I’d love toC. I agree with you IV. Write the phrases to label the pictures. 3pts guard literature ceiling robot machine electricity V. Match the verbs in column A to the words or phrases in column B. pts AB1. understand 2. repair 3. do 4. iron5. makea. a broken machineb. the washing c. what we say d. delicious mealse. clothes Đáp án và lời giải chi tiết Đề kiểm tra 15 phút học kỳ 2 lớp 6 môn Tiếng Anh năm học 2022-2023 – Đề 6 /ˈreəli/, company /ˈkʌmpəni/, machines / məˈʃiːn /, humans / /ˈlɪtrətʃər/, tidy /ˈtaɪdi/, international /ˌɪntəˈnæʃnəl/, improve /ɪmˈpruːv/ II. 1. / delicious /dɪˈlɪʃəs/, housework /ˈhaʊswɜːk/, interested /ˈɪntrəstɪd/Chọn “delicious” nhấn âm 2, còn “useful”, “housework”, “interested” nhấn âm 12. /ˈhevi/, humans / understand /ˌʌndəˈstænd/, daily /ˈdeɪli/ Chọn “understand” nhấn âm 3, còn “heavy”, “humans”, “daily” nhấn âm 1 B.– So sánh nhất the + tính từ ngắn + est– This robot is only 150 dollars. It’s the cheapest in this shop. Robot này chỉ có 150 đô la. Nó là rẻ nhất trong cửa hàng này.2. B.– the + most + tính từ– Home robots are the most useful of all types of robots. Robot gia đình là loại robot hữu ích nhất trong tất cả các loại robot.3. types of robots are there? Có những loại robot nào? 4. A.– So sánh hơn be + tính từ đuôi “y” + er– My sister’s room is tidier than me. Phòng của em gái tôi gọn gàng hơn tôi.5. I think robots can help us a lot in our daily I agree with you.A Tôi nghĩ robot có thể giúp chúng ta rất nhiều trong cuộc sống hàng ngày. B Tôi đồng ý với bạn. robot rô bốt2. electricity điện3. guard bảo vệ4. machine máy móc 5. ceiling trần nhà6. literature văn IV. 1 – what we say hiểu những gì chúng ta nói2 – a broken machine sửa máy bị hỏng3 – washing giặt giũ4 – clothes ủi đồ5 – delicious meals làm những bữa ăn ngon Giáo viên biên soạn đề thi và đáp án Cô Lê Thị Huyền Minh – Giáo viên Tiếng Anh trường TH, THCS, THPT Việt Mỹ. Với kinh nghiệm hơn 5 năm giảng dạy, cô Minh đã giúp cho nhiều thế hệ học sinh đạt được ước mơ của mình. Thư viện Đề thi Đề kiểm tra 15 phút Đề kiểm tra 15 phút lớp 6 Thư viện đề kiểm tra 15 phút môn Tiếng Anh lớp 6Tải miễn phí các đề kiểm tra 15 phút lớp 6 môn Tiếng Anh giúp các em học chắc kiến thức, nhớ từ vựng, kiến thức ngữ pháp sau mỗi Unit và chủ điểm. Đề kiểm tra 15 phút môn tiếng Anh lớp 6Bài kiểm tra 15 phút lớp 6 môn Tiếng AnhTrong bài viết này, xin giới thiệu đến thầy cô và các bạn học sinh Bài kiểm tra 15 phút số 1 lớp 6 học kì 2 môn tiếng Anh có đáp án do sưu tầm và đăng tải dưới đây nhằm hỗ trợ thầy cô có nguồn tư liệu giảng dạy và ra đề, các bạn học sinh có nguồn ôn tập hữu ích. Sau đây mời thầy cô và các bạn vào tham ……Name………………………. THE TEST OF ENGLISHTime 15 minutesI- Sắp xếp các từ sau đây thành 2 nhóm Màu sắc Colors và Cảm giác Motions 3 điểmyellow, hungry, thirsty, brown, green, hot, cold, gray, blue, black, tired, brown, green, gray, blue, black………………………………………………..……………………………………………….……………………………………………….………………………………………………Hungry, thirsty, hot, cold, tired, fullII- Khoanh tròn đáp án đúng trong số A, B, C hoặc D 3 điểm1. What color are her eyes? – They are …………………….A. weak B. brown C. small D. big2. That girl has ____________ full B. fat C. heavy D. light3. Can I help you? Yes, I _______ a box of have B. please do C. go D. would like4. How __________Mai feel? She feels does B. do C. is D. are5. “Is there …………….. milk?” – “Yes, there is.”A. some B. any C. a D. an6. I feel very hot. I want a cold noodles B. vegetables C. drink D. fishIII- Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh 4 điểm1. like/ I/ some/ would/ orange ...........................................................................................................................................2. What/ you/ like/ would/ eat/ to ?-> ...........................................................................................................................................3. is/ some/ meat/ There/ and/ rice/ ...........................................................................................................................................4. you/ like/ Do/ carrots?-> ...........................................................................................................................................1/ I would like some orange What would you like to eat?3/ There is some meat and some Do you like carrots?

kiểm tra 15 phút tiếng anh lớp 6